Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “franchise”

127 câu thật có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại. franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ franchise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is the best-selling chess franchise in history, with more than five million games sold .

    Từ trong câu: franchise, best, sell, chess, history, five, million, game

    «Chessmaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38848 (bản sửa đổi 10011064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the oldest science fiction movie franchise to still release movies.

    Từ trong câu: franchise, old, science, fiction, movie, still, release

    «Planet of the Apes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112264 (bản sửa đổi 10906821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of all countries Britain has now the broadest basis of franchise.

    Từ trong câu: franchise, country, now, broad, basis

    Stephen Graham, Europe: whither bound? (Quo vadis Europa?). Nguồn: Project Gutenberg #21499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the best-selling video game franchises.

    Từ trong câu: franchise, best, sell, video, game

    «Final Fantasy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14187 (bản sửa đổi 10916238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also the longest-running version in the franchise.

    Từ trong câu: franchise, long, run, version

    «The Bozo Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643789 (bản sửa đổi 10453181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The extension of the franchise has not changed the general nature of the political clown-show in the slightest.

    Từ trong câu: franchise, clown, extension, change, general, nature, political, show

    H. L. Mencken, Notes on democracy. Nguồn: Project Gutenberg #73150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng franchise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elective franchise163 lần
franchise agreements22 lần
coyotes franchise17 lần
trolley franchise15 lần
panthers franchise12 lần
shrek franchise8 lần
electoral franchise15 lần
multimedia franchise8 lần
media franchise59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ franchise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ franchise trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ franchise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ franchise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ franchise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ franchise: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.