Câu tiếng Anh có từ “franchise”
127 câu thật có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại. franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ franchise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pubs may be run as franchises by large catering companies.
Từ trong câu: franchise, cater, pub, run, large, company
«Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We say, then, that the States may regulate, but they have no right to prohibit the franchise to citizens of the United States.
Từ trong câu: franchise, state, regulate, right, prohibit, citizen, unite
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may not, however, establish any market so as to interfere with any market already established in the district under a franchise or charter.
Từ trong câu: franchise, however, establish, market, interfere, already, district, charter
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The franchise to every Uitlander after five years of residence, unencumbered by any formalities that might restrict the privilege.
Từ trong câu: unencumbered, franchise, every, five, year, residence, formality, restrict
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be assumed that an effective scheme must deal with the three problems named: franchise (including registration), redistribution, and three-cornered contests.
Từ trong câu: scheme, franchise, contest, effective, registration, including, corner, assume
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng franchise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ franchise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ franchise trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ franchise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ franchise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ franchise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ franchise: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.