Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fountain”

289 câu thật có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fountain nghĩa là đài phun nước. fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fountain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The fountain was playing now and was encircled by beds of brilliant autumn flowers.

    Từ trong câu: brilliant, autumn, fountain, play, now, bed, flower

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sounds were to be reproduced by simply substituting a magnet for the fountain pen...."

    Từ trong câu: reproduce, sound, simply, substitute, fountain, pen

    Leslie J. Newville, Development of the Phonograph at Alexander Graham Bell's Volta Laboratory Contributions from the Museum of History and Technology, United States National Museum Bulletin 218, Paper 5, (pages 69-79). Nguồn: Project Gutenberg #30112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even while quaffing the third draught of the Fountain of Youth, they were almost awed by the expression of his mysterious visage.

    Từ trong câu: draught, even, third, draft, fountain, youth, almost, awe

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Places and things like water fountains, transportation, restaurants, theaters, restrooms, and workplaces were divided by color.

    Từ trong câu: restroom, place, thing, like, water, fountain, transportation, restaurant

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Elizabeth Cotton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279307 (bản sửa đổi 2343735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The decay of architectural taste in the later centuries is shown by the fountain of Limoges.

    Từ trong câu: architectural, decay, taste, late, century, show, fountain

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great honors were paid to the memory of this patriotic girl, and a fountain in Marathon was called by her name.

    Từ trong câu: marathon, great, honor, paid, memory, patriotic, girl, fountain

    Lydia Maria Child, The history of the condition of women, in various ages and nations (vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71194. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fountain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soda fountain97 lần
fountain pen209 lần
sparkling fountain108 lần
marble fountain135 lần
bubbling fountain56 lần
drinking fountain120 lần
gushing fountain51 lần
crystal fountain70 lần
fountain abbey69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fountain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fountain trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fountain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fountain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fountain: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.