Câu tiếng Anh có từ “fountain”
289 câu thật có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fountain nghĩa là đài phun nước. fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fountain
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A drinking fountain was being erected at the north end of the Town Hall.
Từ trong câu: fountain, drink, north, end, town, hall
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great crowd had entered the Square; the fountains were playing, the sun was shining, and he got on to a scarlet omnibus.
Từ trong câu: fountain, scarlet, great, crowd, enter, square, play, sun
David Garnett, A Man in the Zoo. Nguồn: Project Gutenberg #66090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time they had sauntered toward the big evergreen, nobody was in the Fountain Garden, and the last loiterers were moving toward the arched stone entrance to the streets.
Từ trong câu: fountain, time, toward, big, nobody, garden, last, move
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The butterflies were hovering over the belt of flowers which he had placed around his fountain, and the birds were singing overhead.
Từ trong câu: butterfly, fountain, belt, overhead, hover, flower, place, around
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fountain was playing now and was encircled by beds of brilliant autumn flowers.
Từ trong câu: brilliant, autumn, fountain, play, now, bed, flower
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father and son halted near the fountain where two swans were sporting.
Từ trong câu: sport, father, son, near, fountain
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fountain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fountain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fountain trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fountain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fountain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fountain: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.