Câu tiếng Anh có từ “fountain”
282 câu thật có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fountain nghĩa là đài phun nước. fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fountain
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is still the fountain-head of inscrutable mystery, which overshadows and overmasters us.
Từ trong câu: inscrutable, overshadow, still, fountain, head, mystery
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's almost like a fountain of gas spraying into the stratosphere.
Từ trong câu: stratosphere, almost, like, fountain, gas, spray
«Volcanoes, list/Asama», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126419 (bản sửa đổi 1827638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This was paved, and in the midst a dribbling fountain indicated a very insufficient water-supply for the town.
Từ trong câu: dribble, pave, midst, fountain, indicate, insufficient, water, supply
William Tufts Brigham, Guatemala. Nguồn: Project Gutenberg #70929. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Witness the Standard in Cornhill, and the Conduit in “Chepe;” when May-poles were in their glory, and fountains ran with wine.
Từ trong câu: conduit, witness, standard, pole, glory, fountain, run, wine
George Daniel, Merrie England in the Olden Time, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #46332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After hot arduous journey, they were thankful to find the refreshing fountain and returned to it often.
Từ trong câu: thankful, arduous, hot, journey, find, refresh, fountain, return
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Desert Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427670 (bản sửa đổi 3857187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fountain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fountain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fountain trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fountain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fountain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fountain: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.