Câu tiếng Anh có từ “fountain”
289 câu thật có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fountain nghĩa là đài phun nước. fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fountain
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Already they were busy with returning people; in places even there were shops open, and I saw a drinking fountain running water.
Từ trong câu: open, return, fountain, already, busy, people, place, even
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At least, from when you talked them into cleaning the town up and fixing the escalators and getting the fountains going again."
Từ trong câu: escalator, least, talk, clean, town, up, fix, get
H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fountain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fountain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fountain trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ fountain hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fountain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fountain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fountain: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.