Câu tiếng Anh có từ “foul”
222 câu thật có từ foul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foul nghĩa là hôi. foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foul
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That’s the best of a steamer: she can get along, fair weather or foul.’
Đó là điều tuyệt vời nhất của một chiếc tàu hơi nước: cô ấy có thể hòa hợp dù thời tiết thuận lợi hay tồi tệ.”
Từ trong câu: foul, best, get, fair, weather
Rolf Boldrewood, The Last Chance: A Tale of the Golden West. Nguồn: Project Gutenberg #61385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A foul smell of decay was wafted into our faces, and, fearing the worst, we prised open the inner zinc lining.
Từ trong câu: prise, foul, smell, decay, face, fear, bad, open
Gunther Plüschow, My Escape from Donington Hall, Preceded by an Account of the Siege of Kiao-Chow in 1915. Nguồn: Project Gutenberg #49264. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Angels are bright still, though the brightest fell: Though all things foul would wear the brows of grace, Yet grace must still look so.
Từ trong câu: wear, though, foul, bright, grace, still, fall, thing
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay," cried the priest, "this is a foul hearing!
Từ trong câu: hearing, cry, priest, foul, hear
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His son, however, was notorious as the most foul-mouthed, evil-living man in London, whose very contact was a pollution.
Từ trong câu: pollution, son, however, notorious, foul, mouth, evil, live
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The devil, once a shining angel, a son of the morning, now a foul fiend came in the shape of a serpent, the subtlest of all the beasts of the field.
Từ trong câu: fiend, devil, once, shine, angel, son, morning, now
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foul trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ foul hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foul: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.