Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foul”

222 câu thật có từ foul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foul nghĩa là hôi. foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foul

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And here, gentlemen, the foul play of these miscreants must come out.

    Từ trong câu: foul, gentleman, play, come, out

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bowen lifted a twisting foul that the Brooklyn catcher did not have to stir out of his tracks to get.

    Từ trong câu: foul, lift, twist, stir, out, track, get

    Lester Chadwick, Baseball Joe, Captain of the Team; or, Bitter Struggles on the Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #44716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We, then, have to war against this enemy by whose most foul cruelty all the savageness of barbarous nations is surpassed.

    Từ trong câu: foul, war, enemy, cruelty, nation

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have to say one word in reference to the foul charge upon which that miserable man, Barry, has made me responsible."

    Từ trong câu: foul, word, reference, charge, miserable, man, make, responsible

    T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Angels are bright still, though the brightest fell: Though all things foul would wear the brows of grace, Yet grace must still look so.

    Từ trong câu: wear, though, foul, bright, grace, still, fall, thing

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must air the church,--it is polluted with foul smells."

    Từ trong câu: pollute, air, church, foul, smell

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foul

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foul fiend502 lần
foul mouthed239 lần
foul play1.308 lần
foul weather467 lần
foul deed208 lần
foul smelling99 lần
foul blot46 lần
foul slander43 lần
foul conspiracy55 lần
foul fiends39 lần
foul stain47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foul

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foul trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ foul hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foul?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foul: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.