Câu tiếng Anh có từ “foul”
200 câu thật có từ foul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foul nghĩa là hôi. foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foul
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He invented the system for cleaning foul water, a system which is still used world-wide.
Từ trong câu: invent, foul, system, clean, water, still, use, world
«Cholera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13392 (bản sửa đổi 10939954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng foul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foul trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ foul hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foul: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.