Câu tiếng Anh có từ “foul”
222 câu thật có từ foul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foul nghĩa là hôi. foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foul
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thick, foul-smelling black smoke indicates that the fire is not burning correctly due to too much fuel oil.
Từ trong câu: foul, thick, smell, black, smoke, indicate, fire, burn
«Steam Locomotive Operation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7979 (bản sửa đổi 4660909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These arrangements completed, they give the women good-night, and come out once more into black and foul Tom-all-Alone's.
Từ trong câu: foul, arrangement, complete, give, woman, good, night, come
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And therefore it is that, after them all and last, is Dinah born; for often, after a foul fall and a failing, cometh soon shame.
Từ trong câu: foul, shame, therefore, last, bear, often, fall, fail
Henry, -1540? [Compiler] Pepwell, The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521. Nguồn: Project Gutenberg #4544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We spent some time around its upper end, where we found food in plenty; and then, one day, in the forest, we ran foul of the Tree People.
Từ trong câu: foul, plenty, spend, time, around, upper, end, find
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foul trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ foul hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foul: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.