Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foul”

218 câu thật có từ foul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foul nghĩa là hôi. foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foul

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Had Thompson been within, he would inevitably have met with foul handling.

    Từ trong câu: foul, inevitably, meet, handle

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There and then I might have killed mine enemy with a single blow while he lay unconscious, but it would have been foul play.

    Từ trong câu: foul, unconscious, kill, enemy, single, blow, lay, play

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Angels are bright still, though the brightest fell: Though all things foul would wear the brows of grace, Yet grace must still look so.

    Từ trong câu: wear, though, foul, bright, grace, still, fall, thing

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one time the flames died down somewhat, and I feared the foul creatures would presently be able to see me.

    Từ trong câu: somewhat, die, able, time, down, fear, foul, creature

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This period of time would have been thoroughly enjoyed had it not been for the upcoming event, after which my improvements would again run foul.

    Từ trong câu: upcoming, period, time, thoroughly, enjoy, event, improvement, again

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foul

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foul fiend502 lần
foul mouthed239 lần
foul play1.308 lần
foul weather467 lần
foul deed208 lần
foul smelling99 lần
foul blot46 lần
foul slander43 lần
foul conspiracy55 lần
foul fiends39 lần
foul stain47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foul

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foul trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ foul hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foul?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foul: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.