Câu tiếng Anh có từ “flu”
123 câu thật có từ flu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flu nghĩa là cúm. flu là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acute febrile highly contagious viral disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flu
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With "Flu" it quickly became clear that a good catch had been made with him.
Từ trong câu: flu, quickly, become, clear, good, catch, make
«Rivellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179477 (bản sửa đổi 10884118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began firmly to believe that the Rockefeller investigators had found the cause of flu.
Từ trong câu: flu, begin, firmly, believe, investigator, find, cause
Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I washed for myself a little and I got the flu and got in bad health.
Từ trong câu: flu, wash, myself, little, get, bad, health
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'It is merely a case of "flu,"' I assured him.
Từ trong câu: flu, merely, case, assure
Elliott O'Donnell, Haunted Places in England. Nguồn: Project Gutenberg #44397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also resulted in the nickname Spanish flu.
Từ trong câu: flu, result, nickname
«Influenza pandemic of 1918», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23016 (bản sửa đổi 10878923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Judson sadly lost one of his children to the flu and tuberculosis, which he recalled as the biggest tragedy of his life.
Judson buồn bã mất đi một trong những đứa con của mình vì bệnh cúm và bệnh lao, điều mà ông coi là bi kịch lớn nhất trong cuộc đời mình.
Từ trong câu: flu, tuberculosis, big, lost, recall, sadly, lose, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/A Self-Made Man», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300868 (bản sửa đổi 2577792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My mother was at the same time in bed with the flu and unable to take care of me, so in desperation she telegraphed to Nelka in Kovno and Nelka arrived immediately.
Từ trong câu: flu, mother, time, bed, unable, take, care, desperation
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flu
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flu
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flu trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ flu hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flu gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flu?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flu: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.