Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flit”

103 câu thật có từ flit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flit nghĩa là bay đi. flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flit

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You can tell her to flit, when you go up; here is the key.

    Từ trong câu: flit, tell, go, up, key

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flitting stolen moments of a spaceman's life, he knew, could never be for him.

    Từ trong câu: flit, steal, moment, life, know, never

    Stephen Marlowe, Pariah. Nguồn: Project Gutenberg #66324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do a flit--find something else to keep you amused until I can join you."

    Từ trong câu: flit, amused, find, something, else, keep, amuse, until

    E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must get used to your paths and trees before you can see the birds that flit about them.

    Từ trong câu: flit, get, use, path, tree, see, bird

    Dallas Lore Sharp, The Spring of the Year. Nguồn: Project Gutenberg #42144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ladies who can walk through walls and others with regular invisible cloaks to let 'em flit wherever they please.

    Từ trong câu: flit, wall, can, walk, regular, lady, wherever, let

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore none, from great kings and emperors down to nameless beggars, can be free from cares and anxieties, which 'ever flit around them like ghosts.'

    Từ trong câu: flit, therefore, none, great, king, emperor, down, free

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I still can dance as merrily and as lightly as any butterfly that flits o’er the fields in the May!”

    Từ trong câu: butterfly, flit, lightly, still, dance, field

    Edwin P. Norwood, The Adventures of Diggeldy Dan. Nguồn: Project Gutenberg #62599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flit across1.274 lần
flit hither144 lần
butterflies flit57 lần
smile flit474 lần
shadow flit172 lần
shadows flit89 lần
bats flit30 lần
flit noiselessly40 lần
figures flit101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flit trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ flit hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flit: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.