Câu tiếng Anh có từ “flit”
91 câu thật có từ flit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flit nghĩa là bay đi. flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You turn your head just in time to see a dark-brown bird flit like a flash across the road and disappear.
Từ trong câu: flit, flash, turn, head, time, see, dark, brown
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She became the object of his thoughts by day, and her image flitted through his imagination while in dream-land at night.
Từ trong câu: flit, become, object, think, day, image, imagination, dream
John Mason Peck, "Father Clark," or The Pioneer Preacher. Nguồn: Project Gutenberg #49672. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It dances over the surface of the water for three or four hours, dropping its eggs as it flits, and then disappears for ever.
Từ trong câu: flit, dance, surface, water, four, hour, drop, egg
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once or twice it came quite close, but was, I suppose, frightened at seeing me, and flitted away across the harbour towards the Abbey.
Một hoặc hai lần nó đến khá gần, nhưng tôi cho rằng nó sợ hãi khi nhìn thấy tôi và bay qua bến cảng về phía Tu viện.
Từ trong câu: flit, once, twice, come, quite, close, suppose, frighten
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flit trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ flit hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flit: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.