E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flit”

91 câu thật có từ flit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flit nghĩa là bay đi. flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This fellow "flits and circles around more unstable than dry leaves in the wind.

    Từ trong câu: unstable, fellow, flit, circle, around, dry, leave, wind

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flit across1.274 lần
flit hither144 lần
butterflies flit57 lần
smile flit474 lần
shadow flit172 lần
shadows flit89 lần
bats flit30 lần
flit noiselessly40 lần
figures flit101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flit trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ flit hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flit: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.