Câu tiếng Anh có từ “flit”
103 câu thật có từ flit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flit nghĩa là bay đi. flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Your mind may flit to question whether you locked the door on the way out.
Từ trong câu: flit, mind, question, whether, lock, door, way, out
«Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
But as the familiar sights gradually open on him at returning, you may see the shadows flitting down upon his brow and entering his soul.
Từ trong câu: flit, familiar, sight, gradually, open, return, see, shadow
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I still can dance as merrily and as lightly as any butterfly that flits o’er the fields in the May!”
Từ trong câu: butterfly, flit, lightly, still, dance, field
Edwin P. Norwood, The Adventures of Diggeldy Dan. Nguồn: Project Gutenberg #62599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flit trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ flit hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flit: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.