Câu tiếng Anh có từ “flit”
104 câu thật có từ flit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flit nghĩa là bay đi. flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A moment, and Lady Florimel was flitting across the room.
Từ trong câu: flit, moment, lady, across, room
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Gold Sticks flitted about; there was tuning in the orchestra; and the foreign ambassadors and their suites arrived in quick succession.
Từ trong câu: flit, orchestra, suite, gold, stick, tune, foreign, ambassador
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some time rumours had been flitting about that certain Battalions were going to be disbanded in accordance with a programme of reorganised military establishments.
Từ trong câu: flit, reorganise, time, rumor, certain, go, program, military
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Refugees were flitting hither and thither about the country, seeking peace and security, but finding none.
Những người tị nạn chạy đi chạy lại khắp đất nước, tìm kiếm hòa bình và an ninh, nhưng không tìm thấy gì.
Từ trong câu: refugee, flit, country, seek, peace, security, find, none
Belle K. Abbott, Leah Mordecai: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or what new fiction, what old love, was flitting through that versatile and fantastic brain?
Từ trong câu: versatile, new, fiction, old, love, flit, fantastic, brain
Henry J. Coke, Tracks of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flit trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ flit hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flit: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.