E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flax”

132 câu thật có từ flax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flax nghĩa là cây lanh. flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flax

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The smoking flax He will not quench, but will fan the flame into victory.

    Từ trong câu: flax, smoke, fan, flame, victory

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also has flax and spinning wheels for making bowstrings and often low level players will be selling bowstrings in the bank.

    Từ trong câu: flax, spin, wheel, make, often, low, level, player

    «Old School RuneScape/Skills/Fletching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427359 (bản sửa đổi 3855336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There will be a convenient stock of flax, hemp, wool, thread, iron and other necessary ware and stuff to set the poor on work.

    Từ trong câu: flax, hemp, convenient, stock, wool, thread, iron, necessary

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They predict she will be put in danger from a splinter of flax.

    Từ trong câu: splinter, flax, predict, put, danger

    «Sun, Moon, and Talia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327894 (bản sửa đổi 7239223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A glance at this great blackboard will furnish the latest quotations on wheat, oats, barley, flax, corn, etc., the world over.

    Từ trong câu: barley, blackboard, flax, quotation, glance, great, furnish, late

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't harvest in the rain or the flax will shrink too much after use.

    Từ trong câu: shrink, harvest, rain, flax, much, use

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flax hemp25 lần
hemp flax22 lần
spinning flax45 lần
toad flax16 lần
flax seed54 lần
spun the flax16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flax trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ flax hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flax gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flax: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.