Câu tiếng Anh có từ “flax”
131 câu thật có từ flax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flax nghĩa là cây lanh. flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flax
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They predict she will be put in danger from a splinter of flax.
Từ trong câu: splinter, flax, predict, put, danger
«Sun, Moon, and Talia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327894 (bản sửa đổi 7239223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As soon as she begins to spin, a splinter of flax goes under her fingernail.
Từ trong câu: splinter, soon, begin, spin, flax, go, fingernail
«Sun, Moon, and Talia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327894 (bản sửa đổi 7239223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flax trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ flax hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flax gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flax: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.