Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flax”

134 câu thật có từ flax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flax nghĩa là cây lanh. flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flax

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Originating in Mesopotamia, the flax plant has been known since the Stone Ages.

    Từ trong câu: flax, originate, plant, know, since, stone, age

    «Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114483 (bản sửa đổi 4531754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Flax has been an important crop for thousands of years, because linen cloth is made from it.

    Từ trong câu: flax, important, crop, year, because, linen, cloth, make

    «Oil paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100597 (bản sửa đổi 11005869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flax-seed and common wool have also become, within the last three years, rather important articles of export to foreign countries.

    Từ trong câu: flax, export, seed, common, wool, become, last, year

    Xavier Hommaire de Hell, Travels in the Steppes of the Caspian Sea, the Crimea, the Caucasus, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #36505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flax hemp25 lần
hemp flax22 lần
spinning flax45 lần
toad flax16 lần
flax seed54 lần
spun the flax16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flax trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ flax hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flax gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flax: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.