Câu tiếng Anh có từ “flax”
134 câu thật có từ flax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flax nghĩa là cây lanh. flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flax
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The most trying ordeal that I was forced to endure as a slave boy, however, was the wearing of a flax shirt.
Từ trong câu: flax, try, force, endure, slave, boy, however, wear
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Women, for the most part, deal in wool and flax, which suit best with their weakness, leaving the ruder trades to the men.
Từ trong câu: flax, woman, part, deal, wool, suit, best, weakness
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That part of the flax from which our clothing was made was largely the refuse, which, of course, was the cheapest and roughest part.
Từ trong câu: flax, part, clothing, make, largely, refuse, course, cheap
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Linen (flax) is the softest of this group.
Từ trong câu: linen, flax, soft, group
«Rope Making for Bondage Use/Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285600 (bản sửa đổi 4339905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The old Maltese lace was made of the finest flax thread, afterwards a silk variety, which is well known, being made in cream.
Từ trong câu: cream, flax, silk, thread, old, make, fine, afterward
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A glance at this great blackboard will furnish the latest quotations on wheat, oats, barley, flax, corn, etc., the world over.
Từ trong câu: barley, blackboard, flax, quotation, glance, great, furnish, late
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flax trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ flax hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flax gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flax: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.