Câu tiếng Anh có từ “flax”
134 câu thật có từ flax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flax nghĩa là cây lanh. flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flax
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Clothing was made from wool or flax (which Sumerians could raise and harvest).
Từ trong câu: flax, clothing, make, wool, raise, harvest
«Sumer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29287 (bản sửa đổi 10929197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can make one from paper if you do not have access to flax, or you could use any broad-leaved grass.
Từ trong câu: flax, make, paper, access, use, broad, leave, grass
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But many times in the course of the day, as she twisted her flax, she found herself wondering whither he could be going.
Từ trong câu: flax, twisted, many, time, course, day, twist, find
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ship-building and the flax industry, with others, flourish, and the city might be a civic paradise if faction warfare could be cooled down.
Từ trong câu: flax, ship, build, industry, other, flourish, city, paradise
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Raw materials such as wool, flax, hemp, and iron were bought upon which the able-bodied unemployed could be set to work at the parochial level.
Từ trong câu: unemployed, raw, material, wool, flax, hemp, iron, buy
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flax trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ flax hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flax gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flax: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.