Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flaw”

155 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flaw

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There may be a flaw in our diamonds, but our butter is peerless.

    Từ trong câu: flaw, diamond, butter

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may refer to the absence of a particular feature as a flaw.

    Từ trong câu: flaw, refer, absence, particular, feature

    «MagicJack/Sentiment/Cons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179565 (bản sửa đổi 3565171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be quite impracticable; and, if practicable, may contain such flaws as to be futile.

    Từ trong câu: flaw, quite, contain

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "better, faster, cheaper" attitude may be intrinsically flawed and dangerous.

    Từ trong câu: flaw, intrinsically, better, fast, cheap, attitude, dangerous

    «Professionalism/Rodney Rocha and Columbia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267040 (bản sửa đổi 4429262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another flaw or inaccuracy of language may be noted in the words ‘men who are injured are made more unjust.’

    Từ trong câu: flaw, another, language, note, word, man, injure, make

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In geometrical problems, for example, there may be a flaw at the beginning, and yet the conclusion may follow consistently.

    Từ trong câu: flaw, problem, example, begin, conclusion, follow, consistently

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time may come, and perhaps soon, when such a divided consciousness of country will be a grave flaw in our national life.

    Từ trong câu: flaw, time, come, perhaps, soon, divide, consciousness, country

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the most perfect railway-wheel, in which the cleverest engineer alive might fail to detect a fault, may conceal a dangerous flaw.

    Từ trong câu: flaw, even, perfect, railway, wheel, clever, engineer, alive

    R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamentally flaw17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.