Câu tiếng Anh có từ “flaw”
155 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flaw
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'Hardly on the one hand can a man become truly good, built four-square in hands and feet and mind, a work without a flaw.'
Từ trong câu: flaw, hardly, hand, man, become, truly, good, build
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Design Reviews are meetings where engineers pick apart each others work, try to find all the flaws, try to brainstorm every alternative.
Đánh giá thiết kế là những cuộc họp nơi các kỹ sư chọn lọc công việc của nhau, cố gắng tìm ra tất cả các sai sót, cố gắng suy nghĩ về mọi phương án thay thế.
Từ trong câu: engineer, meeting, pick, review, brainstorm, alternative, flaw, design
«General Engineering Introduction/Truth Beauty Goodness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255636 (bản sửa đổi 2839960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flaw | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.