Câu tiếng Anh có từ “flaw”
155 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flaw
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"That is the worst of buying land that has a flaw in the title."
Từ trong câu: flaw, bad, buy, land, title
Edward Stratemeyer, Dave Porter At Bear Camp; Or, The Wild Man of Mirror Lake. Nguồn: Project Gutenberg #29859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bugs, security flaws, and other errors appear in even the most trusted (proprietary) programs.
Từ trong câu: flaw, bug, security, error, appear, even, trust, proprietary
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/1-Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278587 (bản sửa đổi 2417290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The biggest flaw is the large loss area and high amount of losses.
Từ trong câu: flaw, big, large, loss, area, high, amount
«Transportation Deployment Casebook/2024/Guangzhou Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465476 (bản sửa đổi 4420771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the most perfect railway-wheel, in which the cleverest engineer alive might fail to detect a fault, may conceal a dangerous flaw.
Từ trong câu: flaw, even, perfect, railway, wheel, clever, engineer, alive
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our best expert has written a booklet telling just how to determine diamond value, how to detect flaws, and explaining the choicest cuttings.
Từ trong câu: flaw, best, expert, write, booklet, tell, determine, diamond
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, assumption, flaw, and inference questions were among the most common question types.
Từ trong câu: inference, flaw, usual, assumption, question, among, common, type
«Past LSAT Explained/February 2005 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135085 (bản sửa đổi 4473089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As usual, assumption, flaw, and inference questions were the most common question types.
Từ trong câu: assumption, inference, flaw, usual, question, common, type
«Past LSAT Explained/February 2004 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135084 (bản sửa đổi 1571695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flaw | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.