Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flaw”

155 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flaw

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He tried to find out by every logical method known to him, and every method pointed out some flaw in every other method.

    Từ trong câu: flaw, try, find, out, every, logical, method, know

    Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamentally flaw17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.