Câu tiếng Anh có từ “flaw”
155 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flaw
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The logic of this is flawed, as the device would be an instant cash cow.
Từ trong câu: flaw, logic, device, instant, cash, cow
«Irish firm issues free energy challenge to scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47635 (bản sửa đổi 1985679). · English Wikinews · CC BY 2.5
Such flawed desires would diminish with greater knowledge and experience.
Từ trong câu: flaw, desire, diminish, great, knowledge, experience
«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A single flaw in the canon would be sufficient to prove it not of God.
Từ trong câu: canon, flaw, single, sufficient, prove, god
Charles Henry Mackintosh, Notes on the Book of Deuteronomy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #41571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not to have met her son's most valued friend would have blurred and flawed the wonderful experience.
Từ trong câu: blur, flaw, meet, value, friend, wonderful, experience
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Gorgeous Isle: A Romance; Scene-- Nevis, B.W.I. 1842. Nguồn: Project Gutenberg #30502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Archer wondered how many flaws Lefferts's keen eyes would discover in the ritual of his divinity; then he suddenly recalled that he too had once thought such questions important.
Từ trong câu: ritual, keen, recall, important, flaw, wonder, many, eye
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The IMF would not have achieved these results because its control mechanisms are flawed: they rely to heavily on local, official input and they are remote (from Washington).
Từ trong câu: input, achieve, result, because, control, mechanism, flaw, rely
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flaw | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.