Câu tiếng Anh có từ “fighting”
159 câu thật có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighting nghĩa là chiến đấu. fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can easily be realized how important this work became as we grew nearer the fighting front.
Từ trong câu: fighting, easily, realize, important, work, become, grow, near
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The French were fitting out no volunteer army that I could get on the track of, and nobody was paying the passage of fighting men.
Từ trong câu: fighting, nobody, fit, track, volunteer, passage, out, army
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We cannot cross this—hell,” he said and they went back a hundred yards the way they had come, until the fighting crowd was hidden.
Từ trong câu: fighting, hell, can, cross, go, back, hundred, yard
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We took a short cut over a high hill from which one could look easily down on ----, where all the fighting had been going on.
Từ trong câu: fighting, take, short, cut, high, hill, look, easily
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, impossible!” she panted, in passionate excitement, and he could see how desperately she was fighting to get away without owning to the bitter truth.
Từ trong câu: fighting, pant, impossible, bitter, passionate, desperately, excitement, see
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Thorns of regret. Nguồn: Project Gutenberg #79130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of some forty fighting men now mustered in the stolen ship, eight had been to sea, and could play the part of mariners.
Từ trong câu: play, fighting, ship, out, now, forty, steal, been
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighting trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighting: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.