Câu tiếng Anh có từ “fighting”
73 câu thật có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighting nghĩa là chiến đấu. fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighting
On the same day considerable fighting took place near Logischin and on both sides of Lake Nobel, both in the same vicinity.
Từ trong câu: lake, fighting, vicinity, fight, considerable, day, take, place
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We abhor fighting for Freedom; it is acting of the Curse, and lifting him up higher.
Từ trong câu: abhor, lift, fighting, curse, fight, freedom, act, up
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighting trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighting: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.