E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fighting”

73 câu thật có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fighting nghĩa là chiến đấu. fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I had no thought then of any fighting to be done in the near future.

    Từ trong câu: fighting, think, fight, near, future

    Wooden Leg, A warrior who fought Custer. Nguồn: Project Gutenberg #78411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He got up from the seat and they started fighting.

    Từ trong câu: fighting, start, get, fight, they, from, seat, up

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We want to get home to our wives these beautiful days, and so do you, so why do you go on fighting?"

    Từ trong câu: fighting, want, get, home, wife, beautiful, day, go

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We took a short cut over a high hill from which one could look easily down on ----, where all the fighting had been going on.

    Từ trong câu: fighting, take, short, cut, high, hill, look, easily

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighting trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighting: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.