Câu tiếng Anh có từ “fighting”
157 câu thật có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighting nghĩa là chiến đấu. fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
'Silas, I guess you've got a country that's worth fighting for.
Từ trong câu: fighting, guess, get, country, worth, fight
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘The vessel which has been these three hours fighting with the surge and winds for the harbour has at last bulged.
Từ trong câu: fighting, vessel, hour, fight, surge, wind, harbor, last
Frederick Whymper, The Sea: Its Stirring Story of Adventure, Peril, & Heroism. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #39342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Saluting the heroes who have fallen in the fighting of the last few days, my thoughts turn towards you--the victors in the next battle.
Từ trong câu: fighting, hero, fallen, fall, fight, last, day, think
Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, I have been out on the border fighting Indians, for years.
Từ trong câu: yes, fighting, out, border, fight, year
Annie Randall White, The Blue and the Gray; Or, The Civil War as Seen by a Boy A Story of Patriotism and Adventure in Our War for the Union. Nguồn: Project Gutenberg #45382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been much fighting since you left, honoured sir; my men are exhausted with constant marching and insufficient food.
Từ trong câu: insufficient, fighting, much, fight, since, leave, honor, sir
Herbert Strang, Brown of Moukden: A Story of the Russo-Japanese War. Nguồn: Project Gutenberg #44256. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rare has made many types of games, such as platform games, first-person shooters, fighting games, and racing video games.
Từ trong câu: platform, race, fighting, rare, make, many, type, game
«Rare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412135 (bản sửa đổi 10960482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighting trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighting: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.