E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fighting”

73 câu thật có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fighting nghĩa là chiến đấu. fighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of fighting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When he left South Africa he had an idea that the fighting would be in England.

    Từ trong câu: fighting, leave, south, idea, fight

    Stacy Aumonier, Miss Bracegirdle and others. Nguồn: Project Gutenberg #78481. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each party wanted to keep the strangers, and neither would yield its claims until exhausted by fighting.

    Từ trong câu: fighting, exhaust, exhausted, stranger, yield, party, want, keep

    Titus Coan, Adventures in Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #78582. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were so many things to be done besides fighting--things without which mere fighting would be fruitless.

    Từ trong câu: fighting, besides, many, thing, fight, mere

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighting trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ fighting hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighting: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.