Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feeling”

266 câu thật có từ feeling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feeling nghĩa là cảm giác. feeling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experiencing of affective and emotional states. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feeling

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Joseph would have stood aside, feeling that there were other, nearer claims than his.

    Từ trong câu: aside, feeling, stand, feel, near, claim

    Florence E. Burch, Two ways of facing life. Nguồn: Project Gutenberg #78567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, only a feeling as if there were a great stone weighing on me here."

    Từ trong câu: weigh, feeling, stone, feel, great

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Ginsburg thinks that Solomon granted their liberty, as there are several indications of his friendly feeling.

    Từ trong câu: friendly, feeling, liberty, dr, indication, grant, think, several

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No. There is more in poetry than the definite, separable matter of a fancy, a feeling, a thought.

    Từ trong câu: fancy, definite, feeling, poetry, matter, feel, think

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a tremor in it, too, that—as all strong feeling is electric—partly communicated itself to Phœbe.

    Từ trong câu: strong, communicate, feeling, electric, tremor, feel, partly, itself

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the dispatch from Long’s Peak had once become known, there was but one universal feeling of surprise and alarm.

    Từ trong câu: dispatch, feel, feeling, alarm, surprise, universal, peak, once

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were some masterly lines, clever arrangement, a true feeling, and a peculiar delicacy of treatment, that implied the hand of a trained artist.

    Từ trong câu: artist, peculiar, feeling, arrangement, delicacy, clever, treatment, imply

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without feeling, there is a want of delicacy and distinction; without imagination, there is no true embodiment.

    Từ trong câu: distinction, embodiment, imagination, feeling, delicacy, feel, want, true

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feeling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feeling trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ feeling hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feeling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feeling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feeling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feeling: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.