Câu tiếng Anh có từ “favour”
136 câu thật có từ favour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favour nghĩa là ủng hộ. favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favour
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Tess hoped for some accident that might favour her, but nothing favoured her.
Từ trong câu: favor, favour, hope, accident, nothing
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even more may be said in favour of the availability of this practice.
Từ trong câu: availability, favour, even, favor, practice
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What an inconceivable miracle, if it might not be witnessed by their favour at any time!
Từ trong câu: miracle, favour, witness, favor, time
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 365, April 11, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #3246. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The advocates of universal peace might adduce many potent and practical arguments in favour of their doctrine from the pages of Mr Grattan's book.
Từ trong câu: advocate, favour, potent, universal, peace, many, practical, argument
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And who, by your favour, Sir, may be the father of yonder babe—it is some three or four months old, I should judge—which Mistress Prynne is holding in her arms?”
Từ trong câu: favor, favour, month, four, sir, father, yonder, old
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No; but she might suppose that something would occur in your favour; that your own family might in time relent.
Từ trong câu: occur, favor, favour, suppose, something, family, time
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Might I crave your favour to carry my name to him, and say I beg to say a word in his ear?”
Từ trong câu: crave, beg, carry, favor, favour, might, name, word
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I may be transparent, sir,’ says I, ‘but if you’ll do me the favour to stand up, you’ll find I can hit dam hard.’
Từ trong câu: hard, transparent, stand, dam, hit, favor, favour, sir
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favour trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ favour hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favour: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.