Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favour”

121 câu thật có từ favour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favour nghĩa là ủng hộ. favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favour

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A writer writing against conscription would be treated as equally guilty with one writing in favour of regicide.

    Từ trong câu: favour, writer, write, treat, equally, guilty, favor

    Ouida, Views and Opinions. Nguồn: Project Gutenberg #67825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pitt had good reasons to believe that a general election would result greatly in his favour.

    Từ trong câu: favor, favour, election, greatly, good, reason, believe, general

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I imagined that they would be disgusted, until, by my gentle demeanour and conciliating words, I should first win their favour and afterwards their love.

    Từ trong câu: favor, favour, disgust, win, imagine, until, gentle, word

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not know what I write, but it would be a great favour of you never to mention the subject again.

    Từ trong câu: mention, subject, favour, know, write, great, favor, never

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favour trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ favour hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favour: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.