Câu tiếng Anh có từ “favour”
123 câu thật có từ favour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favour nghĩa là ủng hộ. favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favour
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Polonaises are growing in popularity every day, and the spring will probably see them well established in favour.
Từ trong câu: favour, popularity, grow, every, day, spring, probably, see
Various, The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 370, January 29, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #65964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A child like you has no business to decide for herself whether she will or will not accept so great a favour.”
Từ trong câu: favour, child, like, business, decide, herself, whether, accept
Ellinor Davenport Adams, A Girl of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #66382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, Madam Mina, I will be grateful; you will do me much favour.”
Từ trong câu: favor, favour, madam, grateful, much
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must pray pardon, sire, for my presumption,” said I. “I trust it will not forfeit your Majesty’s favour.”
Từ trong câu: favor, favour, forfeit, pray, pardon, trust
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will you do me that favour?"
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I warn you to refrain from provoking me, or I’ll ask your abduction as a special favour!
Từ trong câu: refrain, favor, favour, special, warn, ask
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Hold that noise,” said Mr. Trabb, with the greatest sternness, “or I’ll knock your head off!—Do me the favour to be seated, sir.
Từ trong câu: knock, favor, favour, noise, off, seat, sir, hold
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps we pay too much; but it will not be possible to persuade those who have the difference in their favour that this is so.
Từ trong câu: persuade, favor, favour, possible, perhaps, pay, much, difference
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wonder how you will answer me a year hence, should I ask a favour it does not suit your convenience or pleasure to grant.”
Từ trong câu: hence, convenience, favor, favour, grant, wonder, answer, year
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favour trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ favour hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favour: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.