Câu tiếng Anh có từ “favour”
70 câu thật có từ favour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favour nghĩa là ủng hộ. favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favour
Usually people did not have to be coaxed when he offered financial favours.
Từ trong câu: favor, favour, coax, usually, people, offer, financial
Ruth Belmore Endicott, Carolyn of the sunny heart. Nguồn: Project Gutenberg #75509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The recipients of these small favours were in a state of rapturous gratitude and delight.
Từ trong câu: rapturous, recipient, gratitude, favour, small, favor, state, delight
978?- Murasaki Shikibu, The sacred tree. Nguồn: Project Gutenberg #67111. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His appointment to the post had been due rather to favour than to merit.
Từ trong câu: post, rather, appointment, due, been, favor, favour, merit
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favour trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ favour hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favour: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.