Câu tiếng Anh có từ “favour”
136 câu thật có từ favour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favour nghĩa là ủng hộ. favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Several internal arguments have been brought forward in favour of this opinion.
Từ trong câu: favor, favour, internal, several, argument, bring, forward, opinion
Pope, -100? Clement I, The writings of the Apostolic Fathers. Nguồn: Project Gutenberg #77576. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Steam has worked a change in favour of this country nowhere more remarkable than in the Mediterranean trade.
Từ trong câu: nowhere, steam, favour, mediterranean, work, change, favor, country
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those prejudiced against Cagliostro have agreed to attach no importance to them, those prejudiced in his favour the greatest.
Từ trong câu: prejudice, favor, favour, importance, agree, attach, great
W. R. H. Trowbridge, Cagliostro. Nguồn: Project Gutenberg #74618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if he who has received a favour neglect to acknowledge it, or return it ill, does he not incur their hate by his ingratitude?
Từ trong câu: incur, hate, favour, receive, favor, neglect, acknowledge, return
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thevet, who has discussed the subject, is thought by them to have settled it in favour of the English.
Từ trong câu: subject, settle, thought, favor, favour, discuss, think
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favour trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ favour hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favour: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.