Câu tiếng Anh có từ “exuberantly”
27 câu thật có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exuberantly nghĩa là hồ hởi. exuberantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an exuberant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exuberantly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr. Wilcox, whose fortune was not so very far below the standard indicated, laughed exuberantly.
Từ trong câu: exuberantly, mr, fortune, far, below, standard, indicate, laugh
E. M. Forster, Howards End. Nguồn: Project Gutenberg #2891. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“It just shows, laddie,” he said, exuberantly, “that one should never despair.
Từ trong câu: exuberantly, show, never, despair
P. G. Wodehouse, Ukridge. Nguồn: Project Gutenberg #61507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, if this isn’t an odd thing, I’d like to know what is,” he began exuberantly.
Từ trong câu: exuberantly, well, odd, thing, like, know, begin
Bertram Lebhar, The presidential snapshot. Nguồn: Project Gutenberg #70413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One, however, was an exception, containing a square party of four, not of the exuberantly lively order.
Tuy nhiên, có một trường hợp ngoại lệ, có một nhóm gồm bốn người, không theo trật tự sôi động quá mức.
Từ trong câu: exuberantly, however, exception, contain, square, party, four, lively
Bertram Mitford, John Ames, Native Commissioner: A Romance of the Matabele Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had slipped his hands out of hers, but she caught him again, this time not menacingly but exuberantly.
Từ trong câu: exuberantly, slip, hand, out, hers, catch, again, time
Edith Wharton, Here and beyond. Nguồn: Project Gutenberg #74742. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It mattered not to Jackman or Barret what they did or where they went; the first being exuberantly joyous, the other quietly happy.
Đối với Jackman hay Barret, họ làm gì hay đi đâu đều không quan trọng; người đầu tiên vui mừng khôn xiết, người kia vui vẻ lặng lẽ.
Từ trong câu: exuberantly, matter, go, first, quietly, happy
R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed very much like a dream to her--like something that had come so suddenly and so exuberantly that it could not be permanent.
Từ trong câu: exuberantly, seem, much, like, dream, something, come, suddenly
Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberantly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exuberantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberantly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.