E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberantly”

27 câu thật có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberantly nghĩa là hồ hởi. exuberantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an exuberant manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And, kissing her again, and even more exuberantly than before, he fled to keep the mythical appointment.

    Từ trong câu: exuberantly, kiss, again, even, flee, keep, appointment

    Francis Lynde, The tenderfoots. Nguồn: Project Gutenberg #73462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberantly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberantly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.