Câu tiếng Anh có từ “exuberantly”
27 câu thật có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exuberantly nghĩa là hồ hởi. exuberantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an exuberant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exuberantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At first, cells exuberantly attempt to connect to as many other cells as they can.
Từ trong câu: exuberantly, first, cell, attempt, connect, many
«Analogies for Sustainable Development/Neural networks as telephone wires», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214906 (bản sửa đổi 2730656). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I answered, speaking as exuberantly as I could, "I shall do very well on the ground.
Từ trong câu: exuberantly, answer, speak, well, ground
Stephen Leacock, Winsome Winnie and other New Nonsense Novels. Nguồn: Project Gutenberg #20633. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In her proud beauty and in her affianced state she could afford to be exuberantly kind.
Từ trong câu: exuberantly, proud, beauty, state, afford, kind
May Sinclair, The Combined Maze. Nguồn: Project Gutenberg #28461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children sing naturally and exuberantly on any and all occasions, but father and mother and elder brother and uncle and friend cannot bear it.
Từ trong câu: exuberantly, child, sing, naturally, occasion, father, mother, brother
Stephen Graham, The gentle art of tramping. Nguồn: Project Gutenberg #71340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed very much like a dream to her--like something that had come so suddenly and so exuberantly that it could not be permanent.
Từ trong câu: exuberantly, seem, much, like, dream, something, come, suddenly
Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberantly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ exuberantly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exuberantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberantly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.