Câu tiếng Anh có từ “expressive”
215 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expressive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This language was developed by the deaf community as an efficient and expressive method of communication.
Từ trong câu: expressive, deaf, language, develop, community, efficient, method, communication
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Sign Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117216 (bản sửa đổi 3251009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Expressive suppression is a common form of emotion regulation and has been well studied by researchers.
Từ trong câu: expressive, common, form, emotion, regulation, well, study, researcher
«Motivation and emotion/Book/2013/Emotional control vs. emotional expressiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150648 (bản sửa đổi 2546441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were accompanied by expressive words, and by actions which were suited to the words, and which gave the dance a dramatic character.
Từ trong câu: expressive, accompany, word, action, suit, give, dance, dramatic
Lina Eckenstein, Comparative Studies in Nursery Rhymes. Nguồn: Project Gutenberg #40457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He delighted in the formal address and conclusion; they pleased him as he had been pleased by an angular gesture in some expressive girlish figure in an early painting.
Từ trong câu: expressive, angular, delight, formal, address, conclusion, please, gesture
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here there occurs not just action, but expressive action, to which something is contributed by Twain’s subtle appreciation of modal variations in the verb.
Từ trong câu: modal, occur, action, expressive, something, contribute, subtle, appreciation
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.