Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expressive”

215 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expressive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The expressive soldier might stay to demonstrate his loyalty and bravery.

    Từ trong câu: expressive, bravery, soldier, stay, demonstrate, loyalty

    «Human Behavior Is Partially Predictable», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This, in spite of the tendency toward what might be called, for the want of a more expressive word, irreligion.

    Từ trong câu: expressive, spite, tendency, toward, call, want, word

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dodars is probably a homely or familiar phrase among Dutch sailors, and may be regarded as more expressive than elegant.

    Từ trong câu: homely, expressive, probably, familiar, phrase, among, sailor, regard

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole figure and air, good and amiable otherwise, might be called flabby and irresolute; expressive of weakness under possibility of strength....

    Từ trong câu: figure, weakness, expressive, strength, otherwise, possibility, air, whole

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emma listened, and looked, and soon perceived that Frank Churchill’s state might be best defined by the expressive phrase of being out of humour.

    Từ trong câu: perceive, define, expressive, humor, humour, phrase, listen, look

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng expressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expressive pantomime66 lần
expressive shrug77 lần
expressive gesture173 lần
expressive suppression58 lần
expressive gestures80 lần
expressive countenance292 lần
expressive phrase79 lần
expressive features212 lần
singularly expressive47 lần
gesture expressive75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.