Câu tiếng Anh có từ “expressive”
158 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expressive
It is impossible to read his account, expressive of the coolest, and most deliberate malice, without horror."
Từ trong câu: malice, expressive, impossible, read, account, cool, deliberate, horror
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Expressive writing helps reconcile painful experiences with existing beliefs.
Từ trong câu: reconcile, expressive, write, help, painful, experience, exist, belief
«Motivation and emotion/Book/2025/Expressive writing and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323056 (bản sửa đổi 2760174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A term expressive of utter contempt, and an euphemism for a very coarse word.
Từ trong câu: euphemism, term, expressive, utter, contempt, coarse, word
Albert Barrère, Argot and slang. Nguồn: Project Gutenberg #50354. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The greater this declination, the more expressive was it of respect and esteem.
Từ trong câu: declination, great, expressive, respect
Ludvig Holberg, Niels Klim's journey under the ground being a narrative of his wonderful descent to the subterranean lands; together with an account of the sensible animals and trees inhabiting the planet Nazar and the firmament.. Nguồn: Project Gutenberg #27884. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For an instant they stood hand in hand, and in expressive and rapturous silence.
Từ trong câu: rapturous, instant, stand, hand, expressive, silence
B. M., 1849?-1920 Croker, In Old Madras. Nguồn: Project Gutenberg #69383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.