E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expressive”

158 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The whole figure is expressive of classic grace, is framed and finished in the highest style of classic art.

    Từ trong câu: expressive, grace, whole, figure, classic, frame, finish, high

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this way he can try to make the music expressive, even if it means leaving out some of the notes.

    Từ trong câu: expressive, way, try, make, music, even, mean, leave

    «Sight-reading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34577 (bản sửa đổi 9752470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was a lovely creature, with golden hair, large expressive blue eyes, and a face like one of Fra Angelico's angels.

    Từ trong câu: expressive, lovely, creature, golden, hair, large, blue, eye

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng expressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • expressive pantomime66 lần
  • expressive shrug77 lần
  • expressive gesture173 lần
  • expressive suppression58 lần
  • expressive gestures80 lần
  • expressive countenance292 lần
  • expressive phrase79 lần
  • expressive features212 lần
  • singularly expressive47 lần
  • gesture expressive75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.