Câu tiếng Anh có từ “expressive”
158 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expressive
A look, a gesture, is more expressive than words; and concrete language carries more weight than the biggest abstractions.
Từ trong câu: abstraction, expressive, look, gesture, word, concrete, language, carry
G. W. Foote, Flowers of Freethought (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #30202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dodars is probably a homely or familiar phrase among Dutch sailors, and may be regarded as more expressive than elegant.
Từ trong câu: homely, expressive, probably, familiar, phrase, among, sailor, regard
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The peculiar idiom is often more expressive than a literary account.
Từ trong câu: idiom, peculiar, often, expressive, literary, account
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves. Administrative Files Selected Records Bearing on the History of the Slave Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cantering to the summit of a knoll, he waves his compliments to the distant dragoon with a gesture of derision, more expressive than elegant, he has acquired from the white.
Từ trong câu: derision, summit, wave, compliment, distant, gesture, expressive, elegant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.