Câu tiếng Anh có từ “expressive”
215 câu thật có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expressive nghĩa là biểu cảm. expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expressive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But evidently he was not addressing me, for he dropped my hand and covered Gatsby with his expressive nose.
Từ trong câu: expressive, evidently, address, drop, hand, cover, nose
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Malcolm, after an expressive shoulder shrug, returned to his sucking pig, which he was enjoying immensely.
Từ trong câu: suck, expressive, shrug, enjoy, immensely, pig, shoulder, return
Ethel Turner, The family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #70506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a long way down the sunny street, and was making expressive gestures for me to stop.
Từ trong câu: gesture, expressive, sunny, long, way, down, street, make
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We understood but little Russian and Aleut, yet their expressive gestures made it quite possible to catch the drift of what was being said.
Từ trong câu: gesture, expressive, understand, little, make, quite, possible, catch
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tall, thin white man was standing beside them, his head bowed, his arms folded, his whole attitude expressive of his horror and dejection.
Từ trong câu: fold, horror, standing, expressive, tall, attitude, thin, white
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expressive trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ expressive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expressive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expressive: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.