E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explosive”

193 câu thật có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explosive nghĩa là chất nổ. explosive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving to explode or characterized by explosion or sudden outburst. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explosive

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It is not an explosive material, but can burn very fast and very hot.

    Từ trong câu: explosive, material, burn, fast, hot

    «Thermite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266137 (bản sửa đổi 10459162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was recognized that flammable, poisonous and explosive material could be used for further terrorist attacks.

    Từ trong câu: explosive, recognize, poisonous, material, use, further, terrorist, attack

    «Dangerous goods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856598 (bản sửa đổi 10600427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can also pick up one of the explosives for later use.

    Từ trong câu: explosive, pick, up, late, use

    «Dad ‘n Me Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439678 (bản sửa đổi 4199175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also explosive barrels that can be thrown on him.

    Từ trong câu: explosive, barrel, throw

    «Dad ‘n Me Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439678 (bản sửa đổi 4199175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People can also use ammonia to make explosives and poisons.

    Từ trong câu: explosive, people, use, ammonia, make, poison

    «Fritz Haber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746303 (bản sửa đổi 10245846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We cannot envisage advances in the use of explosives in shell or bomb to render them more humane.

    Từ trong câu: envisage, explosive, humane, can, advance, use, shell, bomb

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can form explosive mixtures with potassium.

    Từ trong câu: potassium, form, explosive, mixture

    «Mercury(II) bromide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274759 (bản sửa đổi 10729890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first one, a soldierly, abrupt, red-faced person, with white eyebrows and an explosive temper, could be managed with a silken thread.

    Từ trong câu: thread, temper, explosive, first, red, face, person, white

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Underground coal mining is especially dangerous because coal can give off poisonous and explosive gases.

    Khai thác than dưới lòng đất đặc biệt nguy hiểm vì than có thể thải ra khí độc và dễ nổ.

    Từ trong câu: gas, poisonous, mine, underground, explosive, coal, especially, dangerous

    «Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could easily take a handbag filled with explosive material into the café.

    Anh ta có thể dễ dàng mang một chiếc túi xách chứa đầy vật liệu nổ vào quán cà phê.

    Từ trong câu: handbag, easily, take, fill, explosive, material

    Robert Barr, Revenge!. Nguồn: Project Gutenberg #8668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng explosive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
improvised explosive54 lần
explosive eruptions26 lần
explosive device89 lần
explosive decompression19 lần
explosive bullets50 lần
explosive devices51 lần
detonate explosive11 lần
plastic explosive20 lần
explosive gases18 lần
explosive shells43 lần
explosive eruption14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosive trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explosive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.