E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explosive”

186 câu thật có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explosive nghĩa là chất nổ. explosive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving to explode or characterized by explosion or sudden outburst. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explosive

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng explosive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
improvised explosive54 lần
explosive eruptions26 lần
explosive device89 lần
explosive decompression19 lần
explosive bullets50 lần
explosive devices51 lần
detonate explosive11 lần
plastic explosive20 lần
explosive gases18 lần
explosive shells43 lần
explosive eruption14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosive trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explosive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.