Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explosive”
186 câu thật có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explosive nghĩa là chất nổ. explosive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving to explode or characterized by explosion or sudden outburst. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explosive
Explosives were lit, but torrential rain suddenly started, extinguishing the fuses.
Từ trong câu: torrential, explosive, light, rain, suddenly, start, fuse
«St. Basil's Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18276 (bản sửa đổi 9344984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the basis of all our high-explosives, and if there were a shortage for any reason the consequences would be very calamitous.
Từ trong câu: calamitous, explosive, shortage, basis, high, reason, consequence
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They fly from the ground with an explosive flutter and will sometimes glide down to a perch.
Từ trong câu: flutter, fly, ground, explosive, sometimes, glide, down, perch
«Spotted dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865901 (bản sửa đổi 9902237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pulisic is known for his dribbling abilities and explosive speed.
Từ trong câu: dribble, know, ability, explosive, speed
«Christian Pulisic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992224 (bản sửa đổi 10884114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prayer on the battlefield, and the use on the same spot of explosive bullets, is too incongruous to have in it the element of perpetuity.
Từ trong câu: incongruous, prayer, battlefield, use, spot, explosive, bullet, element
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was known for his goalscoring ability, dribbling, vision, beating opponents and having explosive shots.
Từ trong câu: dribble, know, ability, vision, beat, opponent, explosive, shot
«Vavá», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157978 (bản sửa đổi 10507026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explosive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosive trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ explosive hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explosive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.